Mô tả
Tấm Mica FS là gì?
Mica FS (Fusheng) là một trong những loại mica Đài Loan chất lượng cao nhất hiện nay, được sản xuất từ nhựa Acrylic (PMMA) nguyên sinh. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các công trình cần độ bền tốt, bề mặt sáng bóng như gương và khả năng chống chịu thời tiết tuyệt vời. Mica FS không chỉ bền, đẹp mà còn rất dễ gia công, cắt gọt, giúp bạn tạo ra những sản phẩm quảng cáo hay trang trí nội thất sang trọng và bền bỉ theo thời gian.
Với độ bền cao và tính thẩm mỹ vượt trội, Mica FS được tin dùng rộng rãi trong đời sống và sản xuất: Từ lĩnh vực quảng cáo như làm bảng hiệu, chữ nổi LED, hộp đèn, đến trang trí nội thất như vách ngăn, kệ trưng bày, ốp tường và các món đồ decor hiện đại.
Xem thêm: Danh mục tấm Mica (Cập nhật tháng 09/2026)

Kích thước & độ dày của tấm Mica
Kích thước tấm Mica
-
1220 × 2440mm (tương đương 1,22 × 2,44m): Đây là khổ chuẩn
-
1220 × 1830mm (tương đương 1,22 × 1,83m): Khổ phổ biến cho một số nhu cầu thi công đặc thù.
-
Ngoài ra, một số thương hiệu có thể cung cấp các kích thước khác tùy theo dòng sản phẩm chuyên biệt.
Độ dày tấm Mica
Độ dày đa dạng từ 1mm đến 50mm, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật:
-
Phổ biến nhất: 2mm, 3mm, 5mm, 10mm.
-
Độ dày lớn (cần đặt hàng): Từ 15mm đến 50mm (thường dùng cho công trình yêu cầu độ cứng cao hoặc gia công mỹ nghệ).
-
Lưu ý: Độ dày thực tế có thể có sai số nhẹ tùy thuộc vào quy chuẩn của từng hãng sản xuất. Khi mua hàng, bạn nên kiểm tra kỹ thông số này để đảm bảo phù hợp với yêu cầu gia công.
Xem thêm: Danh mục tấm Mica (Cập nhật tháng 09/2026)

Các loại tấm Mica được ưu chuộng hiện nay
-
Mica Đài Loan (Thương hiệu FS, Chochen): Sản xuất từ 100% nhựa PMMA nguyên sinh, có phủ UV giúp chống ố vàng và giòn vỡ. Ưu điểm là độ trong suốt cao, bề mặt sáng bóng, độ dày chuẩn và rất dễ gia công như cắt laser, uốn nhiệt. Phù hợp cho bảng hiệu ngoài trời, hộp đèn và trang trí nội thất cao cấp.
-
Mica Trung Quốc (Mica PS): Sử dụng nhựa pha tạp chất hoặc tái chế nên khả năng chống chịu thời tiết kém, độ dày thường bị hụt so với thông số thực tế. Đây là dòng sản phẩm giá rẻ, tối ưu chi phí cho các vật dụng nội bộ, kệ menu hoặc dự án ngắn hạn.
-
Mica Malaysia (Mica Malai): Sử dụng công nghệ hiện đại với nhựa nguyên sinh cao cấp, có độ bền và chất lượng tương đương Mica Đài Loan cùng thông số kỹ thuật ổn định. Thường được ưu tiên cho các công trình yêu cầu kỹ thuật khắt khe, tuy nhiên mức giá thường khá cao và nguồn hàng ít phổ biến hơn.
Xem thêm: Danh mục tấm Mica (Cập nhật tháng 09/2026)

Tấm mica dùng để làm gì?
Tấm mica là vật liệu đa năng, ứng dụng rộng rãi nhờ độ trong suốt, bền bỉ và dễ tạo hình. Các công dụng phổ biến bao gồm:
-
Quảng cáo: Thiết kế bảng hiệu, chữ nổi, hộp đèn LED và biển tên công ty.
-
Nội thất & Trang trí: Làm vách ngăn, kệ trưng bày, ốp tường và các vật dụng decor hiện đại.
-
Văn phòng & Đời sống: Sản xuất kệ menu, bảng chức danh, khung ảnh và hộp đựng sản phẩm.
-
Kỹ thuật: Làm tấm chắn bảo vệ máy móc, vách ngăn cách ly hoặc các chi tiết cần độ cách điện tốt.

Báo giá tấm Mica (Cập nhật tháng 09/2026)
Bảng giá tấm Mica Chochen, Fusheng (CC/FS)
| TT | Hãng Mica | Độ Dày (mm) | Đơn Giá (VND/Tấm) | ||
| Trong kính | Xuyên đèn | Màu đục | |||
| 1 | Mica FS (1m22x1m83) | 1.5 | 493.000 | ||
| Quy Cách: 1220x2440mm | |||||
| 2 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 1.8 | 667.000 | 707.000 | 747.000 |
| 3 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.0 | 713.000 | 753.000 | 793.000 |
| 4 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.5 | 864.000 | 904.000 | 944.000 |
| 5 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.8 | 963.000 | 1.003.000 | 1.043.000 |
| 6 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 3.0 | 1.032..000 | 1.072.000 | 1.112.000 |
| 7 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 3.8 | 1.307.000 | 1.347.000 | 1.387.000 |
| 8 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.0 | 1.376.000 | 1.416.000 | 1.456.000 |
| 9 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.5 | 1.549.000 | 1.589.000 | 1.629.000 |
| 10 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 4.8 | 1.651.000 | 1.691.000 | 1.731.000 |
| 11 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 5.0 | 1.721.000 | 1.761.000 | 1.801.000 |
| 12 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 5.8 | 1.996.000 | 2.036.000 | 2.076.000 |
| 13 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 6.0 | 2.065.000 | 2.105.000 | 2.145.000 |
| 14 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 7.8 | 2.684.000 | 2.724.000 | 2.764.000 |
| 15 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 8.0 | 2.753.000 | 2.793.000 | 2.833.000 |
| 16 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 9.0 | 3.097.000 | 3.137.000 | 3.177.000 |
| 17 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 9.8 | 3.372.000 | 3.412.000 | 3.452.000 |
| 18 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 10.0 | 3.441.000 | 3.481.000 | 3.521.000 |
| 19 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 12.0 | 4.129.000 | 4.169.000 | 4.209.000 |
| 20 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 15.0 | 5.163.000 | 5.203.000 | 5.243.000 |
| 21 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 18.0 | 6.195.000 | 6.235.000 | 6.275.000 |
| 22 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 20.0 | 6.883.000 | 6.923.000 | 6.963.000 |
| 23 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 25.0 | 9.327.000 | 9.367.000 | 9.407.000 |
| 24 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 30.0 | 11.192.000 | 11.232.000 | 11.272.000 |
| 25 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 35.0 | 16.330.000 | ||
| 26 | Chochen (CC) | 40.0 | 21.370.000 | ||
| 27 | Chochen (CC) | 50.0 | 29.740.000 | ||
| TT | Sản Phẩm | Độ Dày (mm) | Kích thước (mm) | Đơn Giá (VND/Tấm) |
| 1 | Mica gương trắng 2mm | 2.0 | 1220×1830 | 1.800.000 |
| 1 | Mica gương vàng 2mm | 2.0 | 1220×1830 | 2.000.000 |
| 1 | Mica gương trắng 3mm | 3.0 | 1220×2440 | 3.480.000 |
| 1 | Mica gương trà, hồng, chì, vàng 3mm | 3.0 | 1220×2440 | 3.720.000 |
Bảng giá tấm mica Trung Quốc
Có giá thành rẻ hơn, độ trong suốt thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo được tính thẩm mỹ. Tấm nhựa Mica PS có kích thước là 1220x2440mm, hiện có màu trong kính (Clear) và màu trắng sữa (White).
| TT | Sản phẩm | Độ Dày (mm) |
Đơn Giá (VND/Tấm) | |
| Trong kính | Trắng sữa | |||
| 1 | Mica PS 1.7mm (S) | 1.7 | 350.000 | 360.000 |
| 2 | Mica PS 1.8mm (K) | 1.8 | 420.000 | 430.000 |
| 3 | Mica PS 2.7mm (S) | 2.7 | 498.000 | 510.000 |
| 4 | Mica PS 4.7mm (S) | 4.7 | 800.000 | 820.000 |
| 5 | Mica PS 8mm (S) | 8.0 | 1.130.000 | |
| 6 | Mica PS 10mm (S) | 10.0 | 1.380.000 | |
Bảng giá tấm mica Malai
| TT | Hãng Mica | Kích Thước (mm) | Độ Dày (mm) | Đơn Giá VNĐ/Tấm |
| 1 | Mica Malai 1mm (1.22*2.44) | 1220×2440 | 1.0 | 480.000 |
Lưu ý:
- Hãng sản xuất FS (Fusheng), Chochen (CC) đủ li, đủ kích thước
- Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT.
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi giao hàng
- Giá trên bán tại các cửa hàng thuộc hệ thống Sơn Băng. Chưa bao gồm vận chuyển
Để nhận được báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline 0976 101 851
Lí do nên chọn mua tấm Mica từ Sơn Băng
- Hàng hoá Chính hãng, đầy đủ CO, CQ và Hoá đơn VAT.
- Sẵn kho số lượng lớn, giao hàng ngay trong ngày.
- Bảo hành sản phẩm lên đến 10 năm.
- Đơn giá Cạnh tranh và có chiết khấu cho dự án, mua sỉ.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu.

Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH SX TM DV SƠN BĂNG
- Địa chỉ: 376 Quốc Lộ 1A, P. Tam Bình, TP. Thủ Đức, TP. HCM
- Hotline: 0976.101.851 – 0973.396.312
- Website: vatlieuxanh.net – sonbang.vn – solmart.vn
- Fanpage: SƠN BĂNG
- Mail: info.sonbang@gmail.com



























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.