Mô tả
Tấm Mica dày 12mm thương hiệu FS là gì?
Tấm Mica dày 12mm FS (Fusheng) là dòng nhựa Acrylic (PMMA) cao cấp được sản xuất theo công nghệ Đài Loan, nổi bật với độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và bề mặt sáng bóng. Với độ dày 12mm, sản phẩm phù hợp cho các hạng mục yêu cầu vật liệu chắc chắn, tính thẩm mỹ cao và tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Nhờ khả năng dễ cắt laser, phay CNC, khoan, đánh bóng và tạo hình, Mica FS 12mm được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất kệ trưng bày, hộp trưng bày, mặt bàn, vách ngăn, biển quảng cáo cao cấp, nội thất showroom và các công trình thương mại. Sản phẩm có nhiều màu sắc để lựa chọn, đáp ứng đa dạng nhu cầu thiết kế và thi công.
Xem thêm: Danh mục tấm Mica (Cập nhật tháng 09/2026)

Những thương hiệu Mica hiện nay
Tấm Mica được chia thành nhiều dòng khác nhau tùy theo nguồn gốc sản xuất và chất lượng vật liệu. Mỗi loại sẽ có mức độ trong suốt, độ bền và giá thành khác nhau, phù hợp cho từng nhu cầu sử dụng từ phổ thông đến cao cấp.
-
Mica Đài Loan (thương hiệu FS, CC): Được làm từ 100% nhựa PMMA nguyên sinh, phủ lớp chống UV, nổi bật với độ trong suốt cao, độ dày chuẩn xác và khả năng chịu nhiệt tốt, lý tưởng cho bảng hiệu, hộp đèn và nội thất cao cấp. Mặc dù giá cao nhất, đây là lựa chọn bền bỉ nhất cho các hạng mục ngoài trời.
-
Mica Trung Quốc (thường gọi là Mica PS): Sản xuất từ nhựa pha tạp hoặc tái chế, có ưu điểm là giá thành rất rẻ, phù hợp làm kệ menu, bảng nội quy hay quà tặng số lượng lớn. Tuy nhiên, độ bền màu thấp, dễ biến dạng khi gia công nhiệt và độ dày thường thấp hơn thông số thực tế.
-
Mica Malaysia (thường gọi là Mica Malai): Sử dụng công nghệ hiện đại với nhựa nguyên sinh, cho chất lượng và độ trong suốt tương đương hoặc ổn định hơn Mica Đài Loan. Đây là dòng vật liệu ưu tiên cho các dự án đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, dù giá thành thường khá cao và ít phổ biến hơn.
Xem thêm: Bảng giá Mica FS/CC tại đây (Cập nhật tháng 09/2026)

Quy cách tấm Mica
Quy cách tấm mica được xác định dựa trên kích thước, độ dày, màu sắc và thương hiệu sản phẩm. Tùy theo nhu cầu thực tế, khách hàng có thể lựa chọn mua nguyên tấm hoặc yêu cầu gia công cắt theo kích thước yêu cầu.
Kích thước tấm Mica
-
1220 × 2440mm (tương đương 1,22 × 2,44m): Đây là khổ chuẩn, được sử dụng rộng rãi nhất trong ngành quảng cáo và nội thất.
-
1220 × 1830mm (tương đương 1,22 × 1,83m): Khổ phổ biến cho một số nhu cầu thi công đặc thù.
-
Ngoài ra, một số thương hiệu có thể cung cấp các kích thước khác tùy theo dòng sản phẩm chuyên biệt.

Độ dày và bảng giá tấm Mica FS
Mica FS được sản xuất với độ dày từ 1mm đến 50mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng. Dưới đây là các độ dày thông dụng hiện đang có sẵn:
- Dày 1.8mm: 667 000 vnd/tấm
- Dày 2mm: 713 000 vnd/tấm
- Dày 3mm: 1 032 000vnd/tấm
- Dày 5mm: 1 721 000 vnd/tấm
- Dày 10mm: 3 441 000 vnd/tấm
Xem thêm: Danh mục tấm Mica đang có tại kho Sơn Băng (Cập nhật tháng 09/2026)

Bảng giá tấm Mica tại Sơn Băng (Cập nhật tháng 07/2026)
Đơn giá tấm Mica phụ thuộc vào độ dày, màu sắc, kích thước và thương hiệu của sản phẩm. Dưới đây là bảng giá tham khảo các dòng Mica đang được Sơn Băng cung cấp.
Bảng giá tấm Mica Chochen, Fusheng (CC/FS)
| TT | Hãng Mica | Độ Dày (mm) | Đơn Giá (VND/Tấm) | ||
| Trong kính | Xuyên đèn | Màu đục | |||
| 1 | Mica FS (1m22x1m83) | 1.5 | 493.000 | ||
| Quy Cách: 1220x2440mm | |||||
| 2 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 1.8 | 667.000 | 707.000 | 747.000 |
| 3 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.0 | 713.000 | 753.000 | 793.000 |
| 4 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.5 | 864.000 | 904.000 | 944.000 |
| 5 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.8 | 963.000 | 1.003.000 | 1.043.000 |
| 6 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 3.0 | 1.032..000 | 1.072.000 | 1.112.000 |
| 7 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 3.8 | 1.307.000 | 1.347.000 | 1.387.000 |
| 8 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.0 | 1.376.000 | 1.416.000 | 1.456.000 |
| 9 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.5 | 1.549.000 | 1.589.000 | 1.629.000 |
| 10 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 4.8 | 1.651.000 | 1.691.000 | 1.731.000 |
| 11 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 5.0 | 1.721.000 | 1.761.000 | 1.801.000 |
| 12 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 5.8 | 1.996.000 | 2.036.000 | 2.076.000 |
| 13 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 6.0 | 2.065.000 | 2.105.000 | 2.145.000 |
| 14 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 7.8 | 2.684.000 | 2.724.000 | 2.764.000 |
| 15 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 8.0 | 2.753.000 | 2.793.000 | 2.833.000 |
| 16 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 9.0 | 3.097.000 | 3.137.000 | 3.177.000 |
| 17 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 9.8 | 3.372.000 | 3.412.000 | 3.452.000 |
| 18 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 10.0 | 3.441.000 | 3.481.000 | 3.521.000 |
| 19 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 12.0 | 4.129.000 | 4.169.000 | 4.209.000 |
| 20 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 15.0 | 5.163.000 | 5.203.000 | 5.243.000 |
| 21 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 18.0 | 6.195.000 | 6.235.000 | 6.275.000 |
| 22 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 20.0 | 6.883.000 | 6.923.000 | 6.963.000 |
| 23 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 25.0 | 9.327.000 | 9.367.000 | 9.407.000 |
| 24 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 30.0 | 11.192.000 | 11.232.000 | 11.272.000 |
| 25 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 35.0 | 16.330.000 | ||
| 26 | Chochen (CC) | 40.0 | 21.370.000 | ||
| 27 | Chochen (CC) | 50.0 | 29.740.000 | ||
| TT | Sản Phẩm | Độ Dày (mm) | Kích thước (mm) | Đơn Giá (VND/Tấm) |
| 1 | Mica gương trắng 2mm | 2.0 | 1220×1830 | 1.800.000 |
| 1 | Mica gương vàng 2mm | 2.0 | 1220×1830 | 2.000.000 |
| 1 | Mica gương trắng 3mm | 3.0 | 1220×2440 | 3.480.000 |
| 1 | Mica gương trà, hồng, chì, vàng 3mm | 3.0 | 1220×2440 | 3.720.000 |
Bảng giá tấm mica Trung Quốc
Có giá thành rẻ hơn, độ trong suốt thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo được tính thẩm mỹ. Tấm nhựa Mica PS có kích thước là 1220x2440mm, hiện có màu trong kính (Clear) và màu trắng sữa (White).
| TT | Sản phẩm | Độ Dày (mm) |
Đơn Giá (VND/Tấm) | |
| Trong kính | Trắng sữa | |||
| 1 | Mica PS 1.7mm (S) | 1.7 | 350.000 | 360.000 |
| 2 | Mica PS 1.8mm (K) | 1.8 | 420.000 | 430.000 |
| 3 | Mica PS 2.7mm (S) | 2.7 | 498.000 | 510.000 |
| 4 | Mica PS 4.7mm (S) | 4.7 | 800.000 | 820.000 |
| 5 | Mica PS 8mm (S) | 8.0 | 1.130.000 | |
| 6 | Mica PS 10mm (S) | 10.0 | 1.380.000 | |
Bảng giá tấm mica Malai
| TT | Hãng Mica | Kích Thước (mm) | Độ Dày (mm) | Đơn Giá VNĐ/Tấm |
| 1 | Mica Malai 1mm (1.22*2.44) | 1220×2440 | 1.0 | 480.000 |
Lưu ý:
- Hãng sản xuất FS (Fusheng), Chochen (CC) đủ li, đủ kích thước
- Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT.
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi giao hàng
- Giá trên bán tại các cửa hàng thuộc hệ thống Sơn Băng. Chưa bao gồm vận chuyển
Để nhận được báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline 0976 101 851
Lí do nên chọn mua tấm Mica từ Sơn Băng
- Hàng hoá Chính hãng, đầy đủ CO, CQ và Hoá đơn VAT.
- Sẵn kho số lượng lớn, giao hàng ngay trong ngày.
- Bảo hành sản phẩm lên đến 10 năm.
- Đơn giá Cạnh tranh và có chiết khấu cho dự án, mua sỉ.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu.

Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH SX TM DV SƠN BĂNG
- Địa chỉ: 376 Quốc Lộ 1A, P. Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline: 0976.101.851 – 0973.396.312
- Website: vatlieuxanh.net – sonbang.vn – solmart.vn
- Fanpage: SƠN BĂNG
- Mail: info.sonbang@gmail.com





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.