Mô tả
Tấm Mica FS là gì?
Tấm Mica FS (Fusheng) là dòng nhựa Acrylic (PMMA) cao cấp được sản xuất theo công nghệ Đài Loan, nổi bật với độ trong suốt cao, bề mặt sáng bóng và độ bền vượt trội. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực quảng cáo, nội thất, trưng bày và công nghiệp nhờ khả năng gia công linh hoạt như cắt laser, khắc CNC, uốn nhiệt và dán keo.
So với nhiều dòng Mica phổ thông trên thị trường, Mica FS có chất lượng ổn định, độ dày chính xác, khả năng chống chịu thời tiết tốt và hạn chế ố vàng khi sử dụng ngoài trời. Với nhiều màu sắc, kích thước và độ dày khác nhau, Mica FS đáp ứng đa dạng nhu cầu từ các công trình dân dụng đến các dự án thương mại và sản xuất chuyên nghiệp.
Xem thêm: Danh mục tấm Mica đang có tại kho Sơn Băng (Cập nhật tháng 09/2026)

Phân loại tấm Mica tại kho Sơn Băng
Tấm Mica Đài Loan
Đây là dòng Mica cao cấp được sản xuất từ nhựa PMMA nguyên sinh, nổi bật với độ trong suốt cao, bề mặt bóng đẹp, độ dày ổn định và khả năng chống tia UV. Hai thương hiệu được sử dụng phổ biến là Fusheng (FS) và Chochen (CC). Sản phẩm thích hợp cho bảng hiệu, chữ nổi, hộp đèn và các công trình yêu cầu độ bền cao.
Tấm Mica Trung Quốc
Mica Trung Quốc (hay còn gọi là Mica PS) có ưu thế về giá thành, phù hợp với các hạng mục cần tối ưu chi phí. Tuy nhiên, chất lượng, độ dày và độ bền thường không bằng các dòng Mica cao cấp, chủ yếu được sử dụng cho các ứng dụng trong nhà hoặc công trình ngắn hạn.
Tấm Mica Malaysia
Mica Malaysia, thường được biết đến với tên Mica Malai, được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trên dây chuyền hiện đại. Sản phẩm có chất lượng ổn định, độ trong và độ bền tương đương Mica Đài Loan, phù hợp với các công trình quảng cáo, nội thất và dự án yêu cầu vật liệu chất lượng cao.
Xem thêm: Bảng giá Mica tại đây (Cập nhật tháng 09/2026)

Kích thước & độ dày của tấm Mica
Kích thước tấm Mica
-
1220 × 2440mm (tương đương 1,22 × 2,44m): Đây là khổ chuẩn
-
1220 × 1830mm (tương đương 1,22 × 1,83m): Khổ phổ biến cho một số nhu cầu thi công đặc thù.
-
Ngoài ra, một số thương hiệu có thể cung cấp các kích thước khác tùy theo dòng sản phẩm chuyên biệt.
Độ dày tấm Mica
Độ dày đa dạng từ 1mm đến 50mm, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật:
-
Phổ biến nhất: 2mm, 3mm, 5mm, 10mm.
-
Độ dày lớn (cần đặt hàng): Từ 15mm đến 50mm (thường dùng cho công trình yêu cầu độ cứng cao hoặc gia công mỹ nghệ).
-
Lưu ý: Độ dày thực tế có thể có sai số nhẹ tùy thuộc vào quy chuẩn của từng hãng sản xuất. Khi mua hàng, bạn nên kiểm tra kỹ thông số này để đảm bảo phù hợp với yêu cầu gia công.
Xem thêm: Bảng giá Mica tại đây (Cập nhật tháng 09/2026)

Giá tấm Mica FS (Fusheng) tại kho Sơn Băng
Bảng giá tấm Mica Chochen, Fusheng (CC/FS)
| TT | Hãng Mica | Độ Dày (mm) | Đơn Giá (VND/Tấm) | ||
| Trong kính | Xuyên đèn | Màu đục | |||
| 1 | Mica FS (1m22x1m83) | 1.5 | 493.000 | ||
| Quy Cách: 1220x2440mm | |||||
| 2 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 1.8 | 667.000 | 707.000 | 747.000 |
| 3 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.0 | 713.000 | 753.000 | 793.000 |
| 4 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.5 | 864.000 | 904.000 | 944.000 |
| 5 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.8 | 963.000 | 1.003.000 | 1.043.000 |
| 6 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 3.0 | 1.032..000 | 1.072.000 | 1.112.000 |
| 7 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 3.8 | 1.307.000 | 1.347.000 | 1.387.000 |
| 8 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.0 | 1.376.000 | 1.416.000 | 1.456.000 |
| 9 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.5 | 1.549.000 | 1.589.000 | 1.629.000 |
| 10 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 4.8 | 1.651.000 | 1.691.000 | 1.731.000 |
| 11 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 5.0 | 1.721.000 | 1.761.000 | 1.801.000 |
| 12 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 5.8 | 1.996.000 | 2.036.000 | 2.076.000 |
| 13 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 6.0 | 2.065.000 | 2.105.000 | 2.145.000 |
| 14 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 7.8 | 2.684.000 | 2.724.000 | 2.764.000 |
| 15 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 8.0 | 2.753.000 | 2.793.000 | 2.833.000 |
| 16 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 9.0 | 3.097.000 | 3.137.000 | 3.177.000 |
| 17 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 9.8 | 3.372.000 | 3.412.000 | 3.452.000 |
| 18 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 10.0 | 3.441.000 | 3.481.000 | 3.521.000 |
| 19 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 12.0 | 4.129.000 | 4.169.000 | 4.209.000 |
| 20 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 15.0 | 5.163.000 | 5.203.000 | 5.243.000 |
| 21 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 18.0 | 6.195.000 | 6.235.000 | 6.275.000 |
| 22 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 20.0 | 6.883.000 | 6.923.000 | 6.963.000 |
| 23 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 25.0 | 9.327.000 | 9.367.000 | 9.407.000 |
| 24 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 30.0 | 11.192.000 | 11.232.000 | 11.272.000 |
| 25 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 35.0 | 16.330.000 | ||
| 26 | Chochen (CC) | 40.0 | 21.370.000 | ||
| 27 | Chochen (CC) | 50.0 | 29.740.000 | ||
| TT | Sản Phẩm | Độ Dày (mm) | Kích thước (mm) | Đơn Giá (VND/Tấm) |
| 1 | Mica gương trắng 2mm | 2.0 | 1220×1830 | 1.800.000 |
| 1 | Mica gương vàng 2mm | 2.0 | 1220×1830 | 2.000.000 |
| 1 | Mica gương trắng 3mm | 3.0 | 1220×2440 | 3.480.000 |
| 1 | Mica gương trà, hồng, chì, vàng 3mm | 3.0 | 1220×2440 | 3.720.000 |
Bảng giá tấm mica Trung Quốc
Có giá thành rẻ hơn, độ trong suốt thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo được tính thẩm mỹ. Tấm nhựa Mica PS có kích thước là 1220x2440mm, hiện có màu trong kính (Clear) và màu trắng sữa (White).
| TT | Sản phẩm | Độ Dày (mm) |
Đơn Giá (VND/Tấm) | |
| Trong kính | Trắng sữa | |||
| 1 | Mica PS 1.7mm (S) | 1.7 | 350.000 | 360.000 |
| 2 | Mica PS 1.8mm (K) | 1.8 | 420.000 | 430.000 |
| 3 | Mica PS 2.7mm (S) | 2.7 | 498.000 | 510.000 |
| 4 | Mica PS 4.7mm (S) | 4.7 | 800.000 | 820.000 |
| 5 | Mica PS 8mm (S) | 8.0 | 1.130.000 | |
| 6 | Mica PS 10mm (S) | 10.0 | 1.380.000 | |
Bảng giá tấm mica Malai
| TT | Hãng Mica | Kích Thước (mm) | Độ Dày (mm) | Đơn Giá VNĐ/Tấm |
| 1 | Mica Malai 1mm (1.22*2.44) | 1220×2440 | 1.0 | 480.000 |
Lưu ý:
- Hãng sản xuất FS (Fusheng), Chochen (CC) đủ li, đủ kích thước
- Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT.
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi giao hàng
- Giá trên bán tại các cửa hàng thuộc hệ thống Sơn Băng. Chưa bao gồm vận chuyển
Để nhận được báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline 0976 101 851

Ưu điểm của tấm Mica FS (Fusheng)
Tấm Mica FS (Fusheng) là dòng mica cao cấp được ưa chuộng nhờ đáp ứng tốt cả yêu cầu về thẩm mỹ lẫn độ bền trong quá trình sử dụng.
- Độ bền cao: Chịu va đập tốt hơn kính, giảm nguy cơ nứt vỡ khi vận chuyển và thi công.
- Nhẹ, dễ lắp đặt: Trọng lượng nhẹ giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
- Gia công thuận tiện: Dễ cắt laser, khắc CNC, khoan, uốn nhiệt, dán keo và tạo hình theo yêu cầu.
- Khả năng cách điện: Là vật liệu phù hợp cho các ứng dụng cần tính cách điện và an toàn.
- Bền màu ngoài trời: Một số dòng Mica FS được phủ lớp chống tia UV, giúp hạn chế phai màu và ố vàng khi sử dụng lâu dài.
- Chống chịu môi trường: Hoạt động ổn định trong điều kiện nắng, mưa và độ ẩm thông thường.
- Dễ bảo quản: Bề mặt nhẵn bóng, ít bám bẩn và thuận tiện cho việc vệ sinh.
- Đa dạng lựa chọn: Có nhiều màu sắc và chủng loại như mica trong suốt, mica màu xuyên sáng, mica đục, mica huỳnh quang, mica nhũ, mica giả gỗ, mica giả đá và mica gương, đáp ứng hầu hết nhu cầu thiết kế và thi công.
Xem thêm: Bảng giá Mica tại đây (Cập nhật tháng 09/2026)

Lí do nên chọn mua tấm Mica từ Sơn Băng
- Hàng hoá Chính hãng, đầy đủ CO, CQ và Hoá đơn VAT.
- Sẵn kho số lượng lớn, giao hàng ngay trong ngày.
- Bảo hành sản phẩm lên đến 10 năm.
- Đơn giá Cạnh tranh và có chiết khấu cho dự án, mua sỉ.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu.

Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH SX TM DV SƠN BĂNG
- Địa chỉ: 376 Quốc Lộ 1A, P. Tam Bình, TP. Thủ Đức, TP. HCM
- Hotline: 0976.101.851 – 0973.396.312
- Website: vatlieuxanh.net – sonbang.vn – solmart.vn
- Fanpage: SƠN BĂNG
- Mail: info.sonbang@gmail.com




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.