Mô tả
Tấm Mica dày 10mm là gì?
Tấm Mica 10mm là vật liệu nhựa Acrylic (PMMA) có độ dày tiêu chuẩn 10mm, được đánh giá cao nhờ độ cứng, khả năng chịu va đập và tuổi thọ sử dụng. Với kết cấu dày và chắc chắn, sản phẩm phù hợp cho các hạng mục cần độ bền cao.
Mica FS 10mm có bề mặt bóng đẹp, độ trong suốt cao và dễ gia công bằng cắt laser, CNC hoặc uốn nhiệt. Sản phẩm thường được sử dụng để làm kệ trưng bày, mặt bàn, vách ngăn, hộp trưng bày và biển quảng cáo.
Xem thêm: Danh mục tấm Mica đang có tại kho Sơn Băng (Cập nhật tháng 09/2026)

Các loại tấm Mica thông dụng hiện nay
Tấm Mica Đài Loan
-
Đặc điểm: Được sản xuất từ 100% hạt nhựa PMMA nguyên sinh, không pha tạp chất. Sản phẩm thường được phủ lớp chống tia UV, giúp tăng cường khả năng chịu thời tiết, hạn chế tình trạng ố vàng hoặc giòn vỡ khi sử dụng ngoài trời.
- Thương hiệu phổ biến: Fusheng (FS) và Chochen (CC)
-
Ưu điểm: Độ trong suốt cao, bề mặt sáng bóng, độ dày chuẩn xác và khả năng chịu nhiệt tốt, rất thuận lợi cho việc gia công (cắt laser, uốn nhiệt, phay CNC).
-
Nhược điểm: Giá thành cao nhất trong các loại mica thông dụng.
-
Ứng dụng: Bảng hiệu quảng cáo ngoài trời, chữ nổi, hộp đèn, trang trí nội thất cao cấp.
Xem thêm: Bảng giá Mica FS/CC tại đây (Cập nhật tháng 09/2026)

Tấm Mica Trung Quốc
-
Đặc điểm: Thường được sản xuất từ nhựa pha tạp chất hoặc nhựa tái chế. Khả năng chống chịu thời tiết kém và độ bền màu thấp hơn.
-
Ưu điểm: Giá thành rất rẻ, phù hợp cho các dự án ngắn hạn hoặc các công trình trong nhà không yêu cầu khắt khe về độ bền. Dòng sản phẩm này vẫn được bán với tên gọi Mica PS.
-
Nhược điểm: Độ dày thường bị thiếu hụt so với thông số danh nghĩa (ví dụ: tấm 3mm thực tế chỉ đạt 2.7mm – 2.8mm). Dễ bị cháy cạnh, khói đen khi cắt laser hoặc biến dạng khi uốn nhiệt.
-
Ứng dụng: Các loại bảng nội quy nhỏ, kệ menu để bàn, quà tặng mica số lượng lớn cần tối ưu chi phí.
Xem thêm: Bảng giá Mica PS tại đây (Cập nhật tháng 09/2026)

Tấm Mica Malaysia
-
Đặc điểm: Sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại với thành phần nhựa nguyên sinh cao cấp.
-
Ưu điểm: Chất lượng, độ trong suốt và độ bền được đánh giá tương đương với mica Đài Loan. Đặc biệt ổn định về thông số kỹ thuật. òng sản phẩm này vẫn được bán với tên gọi Mica Malai
-
Nhược điểm: Mức giá tương đương hoặc cao hơn mica Đài Loan, ít phổ biến hơn trên thị trường nên đôi khi khó tìm mua số lượng lớn hoặc đủ màu sắc theo yêu cầu.
-
Ứng dụng: Các công trình yêu cầu tính kỹ thuật cao và độ bền vật liệu khắt khe.
(Cập nhật tháng 09/2026)Xem thêm: Bảng giá Mica Malai tại đây (Cập nhật tháng 07/2026)
Kích thước & độ dày của tấm Mica
Kích thước tấm Mica
-
1220 × 2440mm (tương đương 1,22 × 2,44m): Đây là khổ chuẩn
-
1220 × 1830mm (tương đương 1,22 × 1,83m): Khổ phổ biến cho một số nhu cầu thi công đặc thù.
-
Ngoài ra, một số thương hiệu có thể cung cấp các kích thước khác tùy theo dòng sản phẩm chuyên biệt.

Độ dày tấm Mica
Độ dày đa dạng từ 1mm đến 50mm, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật:
-
Phổ biến nhất: 2mm, 3mm, 5mm, 10mm.
-
Độ dày lớn (cần đặt hàng): Từ 15mm đến 50mm (thường dùng cho công trình yêu cầu độ cứng cao hoặc gia công mỹ nghệ).
-
Lưu ý: Độ dày thực tế có thể có sai số nhẹ tùy thuộc vào quy chuẩn của từng hãng sản xuất. Khi mua hàng, bạn nên kiểm tra kỹ thông số này để đảm bảo phù hợp với yêu cầu gia công.
Xem thêm: Danh mục tấm Mica (Cập nhật tháng 07/2026)

Bảng giá tấm Mica FS/CC (Cập nhật tháng 07/2026)
Giá thành tấm mica trên thị trường hiện nay có sự phân hóa rõ rệt tùy thuộc vào thương hiệu, độ dày, màu sắc và khối lượng đơn hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo giúp bạn có cái nhìn tổng quan trước khi quyết định mua hàng.
| TT | Hãng Mica | Độ Dày (mm) | Đơn Giá (VND/Tấm) | ||
| Trong kính | Xuyên đèn | Màu đục | |||
| 1 | Mica FS (1m22x1m83) | 1.5 | 493.000 | ||
| Quy Cách: 1220x2440mm | |||||
| 2 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 1.8 | 667.000 | 707.000 | 747.000 |
| 3 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.0 | 713.000 | 753.000 | 793.000 |
| 4 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.5 | 864.000 | 904.000 | 944.000 |
| 5 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.8 | 963.000 | 1.003.000 | 1.043.000 |
| 6 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 3.0 | 1.032..000 | 1.072.000 | 1.112.000 |
| 7 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 3.8 | 1.307.000 | 1.347.000 | 1.387.000 |
| 8 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.0 | 1.376.000 | 1.416.000 | 1.456.000 |
| 9 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.5 | 1.549.000 | 1.589.000 | 1.629.000 |
| 10 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 4.8 | 1.651.000 | 1.691.000 | 1.731.000 |
| 11 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 5.0 | 1.721.000 | 1.761.000 | 1.801.000 |
| 12 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 5.8 | 1.996.000 | 2.036.000 | 2.076.000 |
| 13 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 6.0 | 2.065.000 | 2.105.000 | 2.145.000 |
| 14 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 7.8 | 2.684.000 | 2.724.000 | 2.764.000 |
| 15 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 8.0 | 2.753.000 | 2.793.000 | 2.833.000 |
| 16 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 9.0 | 3.097.000 | 3.137.000 | 3.177.000 |
| 17 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 9.8 | 3.372.000 | 3.412.000 | 3.452.000 |
| 18 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 10.0 | 3.441.000 | 3.481.000 | 3.521.000 |
| 19 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 12.0 | 4.129.000 | 4.169.000 | 4.209.000 |
| 20 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 15.0 | 5.163.000 | 5.203.000 | 5.243.000 |
| 21 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 18.0 | 6.195.000 | 6.235.000 | 6.275.000 |
| 22 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 20.0 | 6.883.000 | 6.923.000 | 6.963.000 |
| 23 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 25.0 | 9.327.000 | 9.367.000 | 9.407.000 |
| 24 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 30.0 | 11.192.000 | 11.232.000 | 11.272.000 |
| 25 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 35.0 | 16.330.000 | ||
| 26 | Chochen (CC) | 40.0 | 21.370.000 | ||
| 27 | Chochen (CC) | 50.0 | 29.740.000 | ||
| TT | Sản Phẩm | Độ Dày (mm) | Kích thước (mm) | Đơn Giá (VND/Tấm) |
| 1 | Mica gương trắng 2mm | 2.0 | 1220×1830 | 1.800.000 |
| 1 | Mica gương vàng 2mm | 2.0 | 1220×1830 | 2.000.000 |
| 1 | Mica gương trắng 3mm | 3.0 | 1220×2440 | 3.480.000 |
| 1 | Mica gương trà, hồng, chì, vàng 3mm | 3.0 | 1220×2440 | 3.720.000 |
Bảng giá tấm Mica Trung Quốc
Có giá thành rẻ hơn, độ trong suốt thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo được tính thẩm mỹ. Tấm nhựa Mica PS có kích thước là 1220x2440mm, hiện có màu trong kính (Clear) và màu trắng sữa (White).
| TT | Sản phẩm | Độ Dày (mm) |
Đơn Giá (VND/Tấm) | |
| Trong kính | Trắng sữa | |||
| 1 | Mica PS 1.7mm (S) | 1.7 | 350.000 | 360.000 |
| 2 | Mica PS 1.8mm (K) | 1.8 | 420.000 | 430.000 |
| 3 | Mica PS 2.7mm (S) | 2.7 | 498.000 | 510.000 |
| 4 | Mica PS 4.7mm (S) | 4.7 | 800.000 | 820.000 |
| 5 | Mica PS 8mm (S) | 8.0 | 1.130.000 | |
| 6 | Mica PS 10mm (S) | 10.0 | 1.380.000 | |
Bảng giá tấm Mica Malai
| TT | Hãng Mica | Kích Thước (mm) | Độ Dày (mm) | Đơn Giá VNĐ/Tấm |
| 1 | Mica Malai 1mm (1.22*2.44) | 1220×2440 | 1.0 | 480.000 |
Lưu ý:
- Hãng sản xuất FS (Fusheng), Chochen (CC) đủ li, đủ kích thước
- Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT.
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi giao hàng
- Giá trên bán tại các cửa hàng thuộc hệ thống Sơn Băng. Chưa bao gồm vận chuyển
Để nhận được báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline 0976 101 851
Các đặc tính nổi bật của tấm Mica FS (Fusheng)
- Chịu va đập tốt: Độ bền cao hơn kính thông thường, hạn chế nứt vỡ trong quá trình sử dụng.
- Trọng lượng nhẹ: Dễ vận chuyển, thi công và lắp đặt.
- Gia công linh hoạt: Dễ cắt laser, phay CNC, khoan, uốn nhiệt và tạo hình theo nhiều yêu cầu khác nhau.
- Khả năng cách điện tốt: Phù hợp với nhiều ứng dụng trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghiệp.
- Chống tia UV: Hạn chế tình trạng ố vàng, bạc màu khi sử dụng ngoài trời (đối với các dòng Mica FS có lớp chống UV).
- Chịu được điều kiện thời tiết: Độ bền ổn định khi sử dụng trong môi trường ngoài trời.
- Dễ vệ sinh: Bề mặt nhẵn bóng giúp việc lau chùi và bảo dưỡng trở nên đơn giản.
- Bảng màu đa dạng: nhóm màu trong suốt, nhóm màu xuyên đèn, nhóm màu đục/không xuyên sáng, nhóm đặc biệt: màu huỳnh quang, nhũ/kim tuyến, giả gỗ/giả đá, tráng gương.

Lí do nên chọn mua tấm Mica từ Sơn Băng
- Hàng hoá Chính hãng, đầy đủ CO, CQ và Hoá đơn VAT.
- Sẵn kho số lượng lớn, giao hàng ngay trong ngày.
- Bảo hành sản phẩm lên đến 10 năm.
- Đơn giá Cạnh tranh và có chiết khấu cho dự án, mua sỉ.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu.

Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH SX TM DV SƠN BĂNG
- Địa chỉ: 376 Quốc Lộ 1A, P. Tam Bình, TP. Thủ Đức, TP. HCM
- Hotline: 0976.101.851 – 0973.396.312
- Website: vatlieuxanh.net – sonbang.vn – solmart.vn
- Fanpage: SƠN BĂNG
- Mail: info.sonbang@gmail.com




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.