Mô tả
Tấm alu là gì?
Tấm Alu (Aluminium Composite Panel – ACP) là một loại vật liệu hiện đại trong ngành xây dựng và quảng cáo, được tạo thành từ hai lớp nhôm mỏng bao bọc bên ngoài và một lớp nhựa ở giữa. Nhờ cấu trúc này, tấm Alu vừa nhẹ, vừa bền, lại dễ dàng thi công so với các vật liệu kim loại truyền thống.
Tấm Alu được chia thành hai dòng chính là Alu PET dùng trong nhà và Alu PVDF dùng ngoài trời. Alu PET thường được ứng dụng trong trang trí nội thất, làm biển hiệu hay vách ngăn. Trong khi đó, Alu PVDF có khả năng chống nắng mưa, chống phai màu nên phù hợp cho các công trình ngoài trời như mặt dựng tòa nhà, showroom hoặc trung tâm thương mại.
Xem thêm: Danh mục tấm Alu tại cửa hàng Sơn Băng (Cập nhật tháng 09/2026)

Phân loại tấm Alu
Hiện nay, tấm Alu được chia thành hai loại chính là tấm Alu trong nhà và tấm Alu ngoài trời. Mỗi loại được thiết kế với cấu tạo và lớp phủ bề mặt khác nhau nhằm đáp ứng những yêu cầu riêng về độ bền, khả năng chống chịu môi trường và chi phí đầu tư.
Tấm Alu trong nhà
Tấm Alu trong nhà được phủ lớp sơn PET (Polyester), phù hợp với các công trình không chịu tác động trực tiếp từ nắng mưa và tia UV. Loại Alu này có ưu điểm về tính thẩm mỹ, màu sắc đa dạng, trọng lượng nhẹ và giá thành hợp lý.
Tấm Alu trong nhà thường được sử dụng cho các hạng mục như biển quảng cáo, vách ngăn, ốp tường, ốp cột trang trí, quầy lễ tân, showroom và các công trình nội thất khác.

Xem thêm: Bảng giá tấm Alu trong nhà (Cập nhật tháng 09/2026)
Tấm Alu ngoài trời
Tấm Alu ngoài trời được phủ lớp sơn PVDF (Polyvinylidene Fluoride) có khả năng chống tia UV, chống phai màu và chịu được các điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Nhờ đó, sản phẩm duy trì được độ bền và tính thẩm mỹ trong thời gian dài khi sử dụng ngoài trời.
Loại Alu này được ứng dụng phổ biến trong các hạng mục như mặt dựng tòa nhà, showroom, trung tâm thương mại, biển hiệu quảng cáo ngoài trời và các công trình yêu cầu khả năng chống chịu môi trường cao.
Xem thêm: Bảng giá tấm Alu ngoài trời(Cập nhật tháng 09/2026)

Kích thước tấm Alu phổ biến hiện nay
Dù là tấm Alu trong nhà hay ngoài trời, các sản phẩm đều được sản xuất theo những quy cách tiêu chuẩn tương tự nhau. Sự khác biệt giữa 2 loại ALu trong nhà và Alu ngoài trời chủ yếu nằm ở độ dày nhôm bề mặt, loại sơn phủ của từng dòng sản phẩm. Việc lựa chọn đúng kích thước và độ dày phù hợp không chỉ giúp tối ưu chi phí vật tư mà còn đảm bảo hiệu quả thi công và độ bền cho công trình.

Độ dày tấm Alu
Độ dày là một trong những thông số quan trọng nhất khi lựa chọn tấm Alu. Ngoài độ dày tổng thể, độ dày lớp nhôm bề mặt cũng là thông số quan trọng quyết định chất lượng sản phẩm. Các độ dày phổ biến gồm:
- Tấm Alu 2mm
- Tấm Alu 3mm
- Tấm Alu 4mm
- Tấm Alu 5mm
- Tấm Alu 6mm

Quy cách tấm Alu
Tấm Alu hiện được cung cấp với hai quy cách phổ biến:
- 1220 x 2440 mm (khổ tiêu chuẩn)
- 1500 x 3000 mm (khổ lớn)
Các quy cách này phù hợp với đa dạng nhu cầu thi công từ biển quảng cáo, trang trí nội thất đến mặt dựng công trình.

Bảng màu tấm Alu trong nhà và ngoài trời
Một trong những ưu điểm nổi bật của tấm Alu trong nhà là sự đa dạng về màu sắc, giúp đáp ứng nhiều phong cách thiết kế từ hiện đại, sang trọng đến tối giản. Nhờ công nghệ sơn phủ tiên tiến, bề mặt Alu có màu sắc đồng đều, độ bóng đẹp và mang lại tính thẩm mỹ cao cho công trình.



Tấm Alu bao nhiêu tiền 1m2
Tấm Alu trên thị trường hiện nay không được bán theo m² riêng lẻ, mà được bán theo dạng tấm tiêu chuẩn. Trong đó, hai khổ phổ biến nhất là 1220 x 2440 mm (kích thước thông dụng nhất) và 1500 x 3000 mm.
Thông thường, khổ 1220 x 2440 mm sẽ có giá thấp hơn và được sử dụng phổ biến trong quảng cáo, ốp trang trí nội thất. Trong khi đó, khổ 1500 x 3000 mm có kích thước lớn hơn, phù hợp cho các hạng mục mặt dựng hoặc công trình cần tấm lớn, hạn chế mối nối.
Bảng giá tấm Alu tham khảo:
|
STT
|
Mã màu
|
Độ dày nhôm
(mm) |
Độ dày Tấm
(mm) |
Giá Niêm yết | |
| Khổ tấm 1220*2440 |
Khổ tấm 1500*3000 |
||||
| 1 |
PET
EV (2001- 2012- 2014- 2020) |
0.06
|
2 | 310,000 | |
| 2 | 3 | 370,000 | |||
| 3 | 4 | 460,000 | |||
| 4 |
PET
EV (2001- 2012- 2014- 2020 2022- 2031- 2038-20AG) |
0.1
|
2 | 430,000 | |
| 5 | 3 | 470,000 | |||
| 6 | 4 | 575,000 | |||
| 7 | 5 | 680,000 | |||
| 8 |
PET
EV (2001-2002) |
0.15
|
3 | 630,000 | |
| 9 | 4 | 730,000 | |||
| 10 | 5 | 830,000 | |||
| 11 |
PET
EV (2001- 2008- 2010- 2012 2014- 2018) |
0.18
|
3 | 700,000 | 1,058,000 |
| 12 | 4 | 790,000 | 1,194,000 | ||
| 13 | 5 | 890,000 | 1,345,000 | ||
| 14 | 6 | 990,000 | 1,497,000 | ||
| 15 |
PET
EV (2001+ 2002+ 2017) |
0.21
|
3 | 850,000 | 1,285,000 |
| 16 | 4 | 960,000 | 1,451,000 | ||
| 17 | 5 | 1,080,000 | 1,633,000 | ||
| 18 | 6 | 1,170,000 | 1,769,000 | ||
- Lưu ý
1/ Hàng chính Hãng, đảm bảo độ dày và theo tiêu chuẩn của nhà Sản xuất
2/ Giao ngay với hàng có sẵn, Đặt riêng theo đơn hàng từ 7-15 ngày.
3/ Có thể sản xuất theo yêu cầu từ về kích thước và độ dày Tuy nhiên giá cả sẽ tùy vào MOQ.
4/ Thanh toán bằng tiền mặt/chuyển khoản trước khi nhận hàng.
Giá bán tại CH Sơn Băng ĐÃ gồm VAT
Xem thêm: Bảng giá tấm Alu ngoài trời (Cập nhật tháng 09/2026)
Lí do nên chọn mua Tấm Alu tại Sơn Băng
- Hàng hoá Chính hãng, đầy đủ CO, CQ và Hoá đơn VAT.
- Sẵn kho số lượng lớn, giao hàng ngay trong ngày.
- Sản xuất theo kích thước yêu cầu, tối thiểu hao phí do các mảnh vụn không dùng được.
- Bảo hành sản phẩm lên đến 10 năm.
- Đơn giá Cạnh tranh và có chiết khấu cho dự án, mua sỉ.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu

Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH SX TM DV SƠN BĂNG
- Địa chỉ: 376 Quốc Lộ 1A, P. Tam Bình, TP. Thủ Đức, TP. HCM
- Hotline: 0976.101.851 – 0973.396.312
- Website: vatlieuxanh.net – sonbang.vn – solmart.vn
- Fanpage: SƠN BĂNG
- Mail: info.sonbang@gmail.com
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.