Tấm Mica dày 6mm FS đa dạng màu sắc & độ dày

(đánh giá) Đã bán 0

2,065,000

Nhận báo giá ngay
  • Nguyên liệu: Nhựa Acrylic PMMA

  • Độ dày tấm: 6mm

  • Quy cách: 1220mm*2440mm (1,22m × 2,44m)

  • Nhãn hiệu: FS (Fusheng)

  • Màu sắc: Trong suốt (trong kính)

  • Ngoài ra còn những màu như: nhóm màu xuyên đèn, nhóm màu đục/không xuyên sáng, nhóm đặc biệt: màu huỳnh quang, nhũ/kim tuyến, giả gỗ/giả đá, tráng gương.
  • Bề mặt: Phẳng, nhẵn, có lớp màng bảo vệ bề mặt

  • Quy cách tính giá: Tính theo tấm

Xem thêm bảng giá tổng hợp Tại Đây (Cập nhật tháng 09/2026)

Mô tả

Tấm Mica FS (Fusheng) là gì?

Mica FS là thương hiệu Mica Đài Loan được sản xuất từ nhựa Acrylic nguyên sinh, mang đến độ bền cao, khả năng truyền sáng tốt và bề mặt có độ bóng đẹp. So với nhiều dòng Mica phổ thông, Mica FS có chất lượng ổn định và dễ gia công hơn.

Nhờ những ưu điểm này, sản phẩm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như quảng cáo, nội thất, trưng bày sản phẩm, showroom và các công trình thương mại.

Xem thêm: Danh mục tấm Mica (Cập nhật tháng 09/2026)

banner tam mica fs 5

Kích thước và độ dày tấm Mica phổ biến hiện nay

Hiện nay, tấm Mica có nhiều quy cách khác nhau để đáp ứng các yêu cầu từ quảng cáo đến sản xuất nội thất.

Kích thước thông dụng

  • 1220 × 2440mm: Kích thước tiêu chuẩn, phù hợp với hầu hết các ứng dụng.
  • 1220 × 1830mm: Lựa chọn phù hợp cho các công trình có diện tích vừa và nhỏ.

Độ dày đa dạng
Mica được sản xuất với độ dày từ 1mm đến 50mm. Trong thực tế, các loại 2mm, 3mm, 5mm và 10mm được sử dụng nhiều nhất, còn các tấm dày từ 15mm trở lên chủ yếu phục vụ những ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực cao.

Xem thêm: Danh mục tấm Mica (Cập nhật tháng 09/2026)

kich thuoc tam mica dai loan 0
Kích thước tấm Mica Đài Loan

Báo giá tấm Mica tại kho Sơn Băng (Cập nhật tháng 07/2026)

Bảng giá tấm Mica Chochen, Fusheng (CC/FS)

TT Hãng Mica Độ Dày (mm) Đơn Giá (VND/Tấm)
Trong kính Xuyên đèn Màu đục
1 Mica FS (1m22x1m83) 1.5 493.000
Quy Cách: 1220x2440mm
2 Chochen, Fusheng (CC/FS) 1.8 667.000  707.000  747.000
3 Chochen, Fusheng (CC/FS) 2.0 713.000  753.000  793.000
4 Chochen, Fusheng (CC/FS) 2.5  864.000  904.000  944.000
5 Chochen, Fusheng (CC/FS) 2.8  963.000  1.003.000  1.043.000
6 Chochen, Fusheng (CC/FS) 3.0  1.032..000  1.072.000  1.112.000
7 Chochen, Fusheng (CC/FS) 3.8  1.307.000 1.347.000  1.387.000
8 Chochen, Fusheng (CC/FS) 4.0 1.376.000  1.416.000  1.456.000
9 Chochen, Fusheng (CC/FS) 4.5  1.549.000 1.589.000  1.629.000
10 Chochen, Fusheng (CC / FS) 4.8 1.651.000 1.691.000 1.731.000
11 Chochen, Fusheng (CC / FS) 5.0 1.721.000 1.761.000  1.801.000
12 Chochen, Fusheng (CC / FS) 5.8 1.996.000 2.036.000  2.076.000
13 Chochen, Fusheng (CC / FS) 6.0 2.065.000  2.105.000 2.145.000
14 Chochen, Fusheng (CC / FS) 7.8 2.684.000  2.724.000  2.764.000
15 Chochen, Fusheng (CC / FS) 8.0 2.753.000 2.793.000 2.833.000
16 Chochen, Fusheng (CC / FS) 9.0 3.097.000  3.137.000  3.177.000
17 Chochen, Fusheng (CC / FS) 9.8 3.372.000 3.412.000  3.452.000
18 Chochen, Fusheng (CC / FS) 10.0 3.441.000 3.481.000  3.521.000
19 Chochen, Fusheng (CC / FS) 12.0  4.129.000  4.169.000  4.209.000
20 Chochen, Fusheng (CC / FS) 15.0 5.163.000 5.203.000 5.243.000
21 Chochen, Fusheng (CC / FS) 18.0 6.195.000 6.235.000 6.275.000
22 Chochen, Fusheng (CC / FS) 20.0 6.883.000 6.923.000 6.963.000
23 Chochen, Fusheng (CC / FS) 25.0  9.327.000 9.367.000 9.407.000
24 Chochen, Fusheng (CC / FS) 30.0 11.192.000 11.232.000  11.272.000
25 Chochen, Fusheng (CC / FS) 35.0 16.330.000
26 Chochen (CC) 40.0 21.370.000
27 Chochen (CC) 50.0  29.740.000

 

TT Sản Phẩm Độ Dày (mm) Kích thước (mm) Đơn Giá (VND/Tấm)
1 Mica gương trắng 2mm 2.0 1220×1830 1.800.000
1 Mica gương vàng 2mm 2.0 1220×1830 2.000.000
1 Mica gương trắng 3mm 3.0 1220×2440 3.480.000
1 Mica gương trà, hồng, chì, vàng 3mm 3.0 1220×2440 3.720.000

Bảng giá tấm mica Trung Quốc

Có giá thành rẻ hơn, độ trong suốt thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo được tính thẩm mỹ. Tấm nhựa Mica PS có kích thước là 1220x2440mm, hiện có màu trong kính (Clear) và màu trắng sữa (White).

TT Sản phẩm Độ Dày
(mm)
Đơn Giá (VND/Tấm)
Trong kính Trắng sữa
1 Mica PS 1.7mm (S) 1.7 350.000 360.000
2 Mica PS 1.8mm (K) 1.8 420.000 430.000
3 Mica PS 2.7mm (S) 2.7 498.000 510.000
4 Mica PS 4.7mm (S) 4.7 800.000 820.000
5 Mica PS 8mm (S) 8.0 1.130.000
6 Mica PS 10mm (S) 10.0 1.380.000

Bảng giá tấm mica Malai

TT Hãng Mica Kích Thước (mm) Độ Dày (mm) Đơn Giá VNĐ/Tấm
1 Mica Malai 1mm (1.22*2.44) 1220×2440 1.0 480.000

Lưu ý:

  • Hãng sản xuất FS (Fusheng), Chochen (CC) đủ li, đủ kích thước
  • Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT.
  • Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi giao hàng
  • Giá trên bán tại các cửa hàng thuộc hệ thống Sơn Băng. Chưa bao gồm vận chuyển

Để nhận được báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline 0976 101 851

Ứng dụng của tấm Mica

Nhờ độ bền cao, tính thẩm mỹ đẹp và dễ gia công, tấm Mica được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Làm bảng hiệu quảng cáo, chữ nổi, hộp đèn LED.

  • Sản xuất bảng menu, bảng tên, biển chỉ dẫn.

  • Gia công kệ trưng bày, tủ trưng bày sản phẩm.

  • Làm vách ngăn, ốp trang trí nội thất.

  • Chế tạo khung ảnh, hộp mica, vật phẩm trưng bày.

  • Ứng dụng trong showroom, cửa hàng, văn phòng và trung tâm thương mại.

Xem thêm: Bảng giá Mica FS/CC tại đây(Cập nhật tháng 09/2026)

tam mica fs 1

Lí do nên chọn mua tấm Mica từ Sơn Băng

  • Hàng hoá Chính hãng, đầy đủ CO, CQ và Hoá đơn VAT.
  • Sẵn kho số lượng lớn, giao hàng ngay trong ngày.
  • Bảo hành sản phẩm lên đến 10 năm.
  • Đơn giá Cạnh tranh và có chiết khấu cho dự án, mua sỉ.
  • Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu.
gia cong danh bong mica tphcm 0
Gia công đánh bóng Mica

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH SX TM DV SƠN BĂNG

🔎 Tìm trên Google “Tên sản phẩm + Sơn Băng” để mua hàng an toàn hơn nhé!

📞 Hotline Miền Nam: 0976.101.851
(7:30 - 19:30)

📞 Hotline Miền Bắc: 0963.405.942
(7:30 - 19:30)

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tấm Mica dày 6mm FS đa dạng màu sắc & độ dày”

Zalo Zalo HCM HCM Zalo Zalo HN HN Hotline HCM HCM Hotline HN HN