Mô tả
Tìm hiểu về tấm Mica FS
Tấm Mica là vật liệu nhựa Acrylic (PMMA) có đặc tính nhẹ, bền, độ trong suốt cao và nhiều màu sắc để lựa chọn. Nhờ khả năng thay thế kính trong nhiều ứng dụng, cùng ưu điểm dễ gia công và chịu va đập tốt, Mica được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực quảng cáo, trang trí nội thất và sản xuất công nghiệp.
Bên cạnh chất lượng vượt trội, tấm Mica FS còn được cung cấp với nhiều màu sắc, kích thước và độ dày, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ làm bảng hiệu, chữ nổi, hộp đèn, kệ trưng bày đến các hạng mục trang trí nội thất và ứng dụng công nghiệp. Nhờ khả năng chống chịu thời tiết tốt và tuổi thọ cao, Mica FS luôn là một trong những dòng Mica được tin dùng trên thị trường hiện nay.
Xem thêm: Danh mục tấm Mica (Cập nhật tháng 09/2026)

Tấm Mica có bền không?
Tấm Mica là vật liệu có độ bền cao, chịu va đập tốt hơn kính thông thường và không dễ nứt vỡ trong quá trình sử dụng. Ngoài ra, Mica còn có khả năng chống chịu thời tiết, ít bị ố vàng (đối với dòng có chống UV) và giữ được bề mặt sáng bóng trong thời gian dài. Nếu sử dụng đúng mục đích và bảo quản đúng cách, tấm Mica có thể sử dụng bền bỉ trong nhiều năm.
Kích thước tấm Mica
Tấm Mica được sản xuất với nhiều kích thước để đáp ứng nhu cầu trong lĩnh vực quảng cáo, nội thất và gia công. Trong đó, hai quy cách được sử dụng phổ biến nhất là:
- 1220 × 2440mm (1.22 × 2.44m): Khổ tiêu chuẩn, phù hợp để làm bảng hiệu, hộp đèn, vách ngăn, kệ trưng bày và nhiều hạng mục khác.
- 1220 × 1830mm (1.22 × 1.83m): Thường được lựa chọn cho các công trình có diện tích nhỏ hoặc yêu cầu quy cách riêng.

Độ dày tấm Mica
Bên cạnh kích thước, độ dày cũng là yếu tố quan trọng khi lựa chọn tấm Mica. Sản phẩm được sản xuất với nhiều độ dày từ 1mm đến 50mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.
Các độ dày phổ biến gồm 1.8mm, 2mm, 3mm, 5mm và 10mm, thường được sử dụng trong ngành quảng cáo, làm bảng hiệu, hộp đèn, kệ trưng bày và trang trí nội thất. Đối với các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực cao hoặc gia công chuyên dụng, khách hàng có thể lựa chọn các độ dày từ 15mm đến 50mm theo nhu cầu.
Xem thêm: Bảng giá Mica FS/CC tại đây (Cập nhật tháng 09/2026)

Phân loại các dòng nhựa Mica đang thịnh hành
Việc lựa chọn tấm Mica phụ thuộc vào mục đích sử dụng và ngân sách của bạn. Dưới đây là 3 loại chính:
Tấm Mica Đài Loan (FS, CC)
-
Đặc điểm: Nhựa PMMA nguyên sinh cao cấp, có khả năng kháng tia UV tốt.
-
Ưu điểm: Độ trong suốt tuyệt đối, bề mặt bóng mịn, độ dày chuẩn và dễ gia công.
-
Ứng dụng: Làm biển hiệu ngoài trời, chữ nổi, hộp đèn và nội thất cao cấp.
- Hạn chế: Giá thành hơi cao.

Xem thêm: Bảng giá Mica FS/CC tại đây (Cập nhật tháng 09/2026)
Tấm Mica Trung Quốc (Mica PS)
-
Đặc điểm: Sử dụng nhựa pha tạp hoặc nhựa tái chế.
-
Ưu điểm: Giá thành rẻ, tối ưu chi phí.
-
Ứng dụng: Menu để bàn, bảng nội quy, quà tặng sự kiện ngắn hạn.
-
Hạn chế: Độ dày thực tế thường thấp hơn thông số danh nghĩa; dễ cháy cạnh khi gia công nhiệt.

Xem thêm: Bảng giá Mica PS tại đây(Cập nhật tháng 09/2026)
Tấm Mica Malaysia (Mica Malai)
-
Đặc điểm: Sản xuất từ nhựa nguyên sinh trên công nghệ hiện đại.
-
Ưu điểm: Chất lượng, độ trong và độ bền tương đương hoặc vượt trội so với dòng Đài Loan.
-
Ứng dụng: Các công trình kỹ thuật đòi hỏi tiêu chuẩn khắt khe.
-
Hạn chế: Giá cao, nguồn hàng và màu sắc không quá đa dạng.
Xem thêm: Bảng giá Mica Malai tại đây(Cập nhật tháng 09/2026)
Báo giá tấm Mica tại Sơn Băng (Cập nhật tháng 07/2026)
Bảng giá tấm Mica Chochen, Fusheng (CC/FS)
| TT | Hãng Mica | Độ Dày (mm) | Đơn Giá (VND/Tấm) | ||
| Trong kính | Xuyên đèn | Màu đục | |||
| 1 | Mica FS (1m22x1m83) | 1.5 | 493.000 | ||
| Quy Cách: 1220x2440mm | |||||
| 2 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 1.8 | 667.000 | 707.000 | 747.000 |
| 3 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.0 | 713.000 | 753.000 | 793.000 |
| 4 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.5 | 864.000 | 904.000 | 944.000 |
| 5 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.8 | 963.000 | 1.003.000 | 1.043.000 |
| 6 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 3.0 | 1.032..000 | 1.072.000 | 1.112.000 |
| 7 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 3.8 | 1.307.000 | 1.347.000 | 1.387.000 |
| 8 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.0 | 1.376.000 | 1.416.000 | 1.456.000 |
| 9 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.5 | 1.549.000 | 1.589.000 | 1.629.000 |
| 10 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 4.8 | 1.651.000 | 1.691.000 | 1.731.000 |
| 11 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 5.0 | 1.721.000 | 1.761.000 | 1.801.000 |
| 12 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 5.8 | 1.996.000 | 2.036.000 | 2.076.000 |
| 13 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 6.0 | 2.065.000 | 2.105.000 | 2.145.000 |
| 14 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 7.8 | 2.684.000 | 2.724.000 | 2.764.000 |
| 15 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 8.0 | 2.753.000 | 2.793.000 | 2.833.000 |
| 16 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 9.0 | 3.097.000 | 3.137.000 | 3.177.000 |
| 17 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 9.8 | 3.372.000 | 3.412.000 | 3.452.000 |
| 18 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 10.0 | 3.441.000 | 3.481.000 | 3.521.000 |
| 19 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 12.0 | 4.129.000 | 4.169.000 | 4.209.000 |
| 20 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 15.0 | 5.163.000 | 5.203.000 | 5.243.000 |
| 21 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 18.0 | 6.195.000 | 6.235.000 | 6.275.000 |
| 22 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 20.0 | 6.883.000 | 6.923.000 | 6.963.000 |
| 23 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 25.0 | 9.327.000 | 9.367.000 | 9.407.000 |
| 24 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 30.0 | 11.192.000 | 11.232.000 | 11.272.000 |
| 25 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 35.0 | 16.330.000 | ||
| 26 | Chochen (CC) | 40.0 | 21.370.000 | ||
| 27 | Chochen (CC) | 50.0 | 29.740.000 | ||
| TT | Sản Phẩm | Độ Dày (mm) | Kích thước (mm) | Đơn Giá (VND/Tấm) |
| 1 | Mica gương trắng 2mm | 2.0 | 1220×1830 | 1.800.000 |
| 1 | Mica gương vàng 2mm | 2.0 | 1220×1830 | 2.000.000 |
| 1 | Mica gương trắng 3mm | 3.0 | 1220×2440 | 3.480.000 |
| 1 | Mica gương trà, hồng, chì, vàng 3mm | 3.0 | 1220×2440 | 3.720.000 |
Bảng giá tấm mica Trung Quốc
Có giá thành rẻ hơn, độ trong suốt thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo được tính thẩm mỹ. Tấm nhựa Mica PS có kích thước là 1220x2440mm, hiện có màu trong kính (Clear) và màu trắng sữa (White).
| TT | Sản phẩm | Độ Dày (mm) |
Đơn Giá (VND/Tấm) | |
| Trong kính | Trắng sữa | |||
| 1 | Mica PS 1.7mm (S) | 1.7 | 350.000 | 360.000 |
| 2 | Mica PS 1.8mm (K) | 1.8 | 420.000 | 430.000 |
| 3 | Mica PS 2.7mm (S) | 2.7 | 498.000 | 510.000 |
| 4 | Mica PS 4.7mm (S) | 4.7 | 800.000 | 820.000 |
| 5 | Mica PS 8mm (S) | 8.0 | 1.130.000 | |
| 6 | Mica PS 10mm (S) | 10.0 | 1.380.000 | |
Bảng giá tấm mica Malai
| TT | Hãng Mica | Kích Thước (mm) | Độ Dày (mm) | Đơn Giá VNĐ/Tấm |
| 1 | Mica Malai 1mm (1.22*2.44) | 1220×2440 | 1.0 | 480.000 |
Lưu ý:
- Hãng sản xuất FS (Fusheng), Chochen (CC) đủ li, đủ kích thước
- Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT.
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi giao hàng
- Giá trên bán tại các cửa hàng thuộc hệ thống Sơn Băng. Chưa bao gồm vận chuyển
Để nhận được báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline 0976 101 851
Đặc tính nổi bật của tấm Mica
Tấm Mica (Acrylic) là lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa thẩm mỹ và độ bền. Dưới đây là những đặc tính ưu việt giúp vật liệu này trở nên khác biệt:
-
Tính thẩm mỹ vượt trội: Với độ trong suốt ấn tượng, Mica mang lại vẻ ngoài sang trọng, tinh tế tương tự như thủy tinh nhưng lại có trọng lượng nhẹ hơn nhiều.
-
Độ bền và an toàn: Sản phẩm sở hữu khả năng chống va đập tốt, hạn chế nứt vỡ, giúp đảm bảo an toàn tối đa cho người sử dụng trong quá trình lắp đặt và vận hành.
-
Dễ dàng gia công: Mica có đặc tính dẻo linh hoạt, cho phép cắt, khoan, uốn cong hoặc tạo hình theo những thiết kế phức tạp mà không làm mất đi độ bền cơ học.
-
Chống chịu thời tiết: Các dòng Mica cao cấp có khả năng kháng tia UV mạnh mẽ, ngăn chặn tình trạng ố vàng hoặc giòn gãy khi phải tiếp xúc lâu ngày với điều kiện môi trường bên ngoài.
-
Bảng màu phong phú: Mica cung cấp một thế giới sắc màu đa dạng giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếm lựa chọn phù hợp nhất cho dự án của mình.

Lí do nên chọn mua tấm Mica từ Sơn Băng
- Hàng hoá Chính hãng, đầy đủ CO, CQ và Hoá đơn VAT.
- Sẵn kho số lượng lớn, giao hàng ngay trong ngày.
- Bảo hành sản phẩm lên đến 10 năm.
- Đơn giá Cạnh tranh và có chiết khấu cho dự án, mua sỉ.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu.

Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH SX TM DV SƠN BĂNG
- Địa chỉ: 376 Quốc Lộ 1A, P. Tam Bình, TP. Thủ Đức, TP. HCM
- Hotline: 0976.101.851 – 0973.396.312
- Website: vatlieuxanh.net – sonbang.vn – solmart.vn
- Fanpage: SƠN BĂNG
- Mail: info.sonbang@gmail.com




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.