Mô tả
Tấm Mica 20mm phù hợp với những hạng mục nào?
Nhờ độ dày lớn và kết cấu chắc chắn, tấm Mica 20mm được sử dụng trong các hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ cao. Sản phẩm phù hợp để gia công kệ và tủ trưng bày, mặt bàn Acrylic, đế trưng bày, biển hiệu cao cấp, vách ngăn, tấm chắn máy và hồ cá Acrylic.
Với độ trong suốt cao, bề mặt sáng bóng cùng khả năng gia công linh hoạt bằng cắt CNC, khoan hoặc đánh bóng cạnh, Mica 20mm giúp tạo nên những sản phẩm có độ hoàn thiện cao và bền đẹp theo thời gian. Đây là lựa chọn phù hợp cho các showroom, cửa hàng, công trình nội thất và xưởng sản xuất cần vật liệu vừa chắc chắn, vừa đảm bảo tính thẩm mỹ.
Xem thêm: Danh mục tấm Mica tại Sơn Băng (Cập nhật tháng 09/2026)

Kích thước và độ dày tấm Mica phổ biến
Tấm Mica tại Sơn Băng được bán theo từng tấm nguyên khổ, đáp ứng đa dạng nhu cầu gia công trong lĩnh vực quảng cáo, nội thất và công nghiệp. Hiện nay, sản phẩm có hai quy cách kích thước phổ biến:
- 1220 × 2440mm (1.22 × 2.44m): Đây là khổ tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi, phù hợp để gia công bảng hiệu quảng cáo, hộp đèn, vách ngăn, kệ trưng bày, tủ trưng bày và nhiều hạng mục khác.
- 1220 × 1830mm (1.22 × 1.83m): Quy cách nhỏ gọn hơn, thích hợp cho các công trình có diện tích hạn chế hoặc những hạng mục cần kích thước riêng, giúp tối ưu vật liệu và chi phí gia công.
Ngoài kích thước, tấm Mica còn được sản xuất với nhiều độ dày như 1mm, 1.5mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 5mm, 8mm, 10mm, 15mm và 20mm. Tùy theo mục đích sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn độ dày phù hợp hoặc liên hệ Sơn Băng để được tư vấn giải pháp đáp ứng tốt nhất nhu cầu của công trình.
Xem thêm: Bảng giá Mica FS/CC tại đây (Cập nhật tháng 09/2026)

Báo giá tấm Mica tại Sơn Băng (Cập nhật tháng 09/2026)
Bảng giá tấm Mica Chochen, Fusheng (CC/FS)
| TT | Hãng Mica | Độ Dày (mm) | Đơn Giá (VND/Tấm) | ||
| Trong kính | Xuyên đèn | Màu đục | |||
| 1 | Mica FS (1m22x1m83) | 1.5 | 445.000 | ||
| Quy Cách: 1220x2440mm | |||||
| 2 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 1.8 | 587.000 | 627.000 | 667.000 |
| 3 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.0 | 623.000 | 663.000 | 703.000 |
| 4 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.5 | 750.000 | 790.000 | 830.000 |
| 5 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 2.8 | 835.000 | 875.000 | 915.000 |
| 6 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 3.0 | 895.000 | 935.000 | 975.000 |
| 7 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 3.8 | 1.133.000 | 1.173.000 | 1.213.000 |
| 8 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.0 | 1.193.000 | 1.233.000 | 1.273.000 |
| 9 | Chochen, Fusheng (CC/FS) | 4.5 | 1.343.000 | 1.383.000 | 1.423.000 |
| 10 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 4.8 | 1.431.000 | 1.471.000 | 1.511.000 |
| 11 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 5.0 | 1.492.000 | 1.532.000 | 1.572.000 |
| 12 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 5.8 | 1.730.000 | 1.770.000 | 1.810.000 |
| 13 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 6.0 | 1.790.000 | 1.830.000 | 1.870.000 |
| 14 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 7.8 | 2.327.000 | 2.367.000 | 2.407.000 |
| 15 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 8.0 | 2.387.000 | 2.427.000 | 2.467.000 |
| 16 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 9.0 | 2.685.000 | 2.725.000 | 2.764.000 |
| 17 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 9.8 | 2.923.000 | 2.963.000 | 3.003.000 |
| 18 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 10.0 | 2.983.000 | 3.023.000 | 3.063.000 |
| 19 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 12.0 | 3.579.000 | 3.619.000 | 3.659.000 |
| 20 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 15.0 | 4.475.000 | 4.515.000 | 4.555.000 |
| 21 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 18.0 | 5.370.000 | 5.410.000 | 5.450.000 |
| 22 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 20.0 | 5.967.000 | 6.007.000 | 6.047.000 |
| 23 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 25.0 | 8.111.000 | 8.151.000 | 8.191.000 |
| 24 | Chochen, Fusheng (CC / FS) | 30.0 | 9.755.000 | 9.795.000 | 9.835.000 |
| 25 | Chochen (CC) | 40.0 | 18.519.000 | ||
| 26 | Chochen (CC) | 50.0 | 25.462.000 | ||
| TT | Sản Phẩm | Độ Dày (mm) | Kích thước (mm) | Đơn Giá (VND/Tấm) |
| 1 | Mica gương trắng 2mm | 2.0 | 1220×1830 | 1.800.000 |
| 1 | Mica gương vàng 2mm | 2.0 | 1220×1830 | 2.000.000 |
| 1 | Mica gương trắng 3mm | 3.0 | 1220×2440 | 3.480.000 |
| 1 | Mica gương trà, hồng, chì, vàng 3mm | 3.0 | 1220×2440 | 3.720.000 |
Bảng giá tấm mica Trung Quốc
Có giá thành rẻ hơn, độ trong suốt thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo được tính thẩm mỹ. Tấm nhựa Mica PS có kích thước là 1220x2440mm, hiện có màu trong kính (Clear) và màu trắng sữa (White).
| TT | Sản phẩm | Độ Dày (mm) |
Đơn Giá (VND/Tấm) | |
| Trong kính | Trắng sữa | |||
| 1 | Mica PS 1.7mm (S) | 1.7 | 350.000 | 360.000 |
| 2 | Mica PS 1.8mm (K) | 1.8 | 420.000 | 430.000 |
| 3 | Mica PS 2.7mm (S) | 2.7 | 498.000 | 510.000 |
| 4 | Mica PS 4.7mm (S) | 4.7 | 800.000 | 820.000 |
| 5 | Mica PS 8mm (S) | 8.0 | 1.130.000 | |
| 6 | Mica PS 10mm (S) | 10.0 | 1.380.000 | |
Bảng giá tấm mica Malai
| TT | Hãng Mica | Kích Thước (mm) | Độ Dày (mm) | Đơn Giá VNĐ/Tấm |
| 1 | Mica Malai 1mm (1.22*2.44) | 1220×2440 | 1.0 | 440.000 |
Lưu ý:
- Hãng sản xuất FS (Fusheng), Chochen (CC) đủ li, đủ kích thước
- Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT.
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi giao hàng
- Giá trên bán tại các cửa hàng thuộc hệ thống Sơn Băng. Chưa bao gồm vận chuyển
Để nhận được báo giá chính xác và ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline 0976 101 851
Đặc tính nổi bật của tấm Mica dày 20mm
Tấm Mica dày 20mm được đánh giá cao nhờ khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao và tính ổn định trong quá trình sử dụng. Với độ dày lớn, sản phẩm hạn chế cong vênh, bề mặt phẳng đẹp và mang lại cảm giác chắc chắn cho các hạng mục trưng bày, nội thất hoặc công nghiệp.
- Độ dày 20mm chắc chắn, phù hợp với các hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực cao.
- Bề mặt sáng bóng, bảng màu đa dạng giúp tăng tính thẩm mỹ cho thành phẩm.
- Độ cứng cao, ít cong vênh trong quá trình sử dụng.
- Dễ gia công bằng cắt CNC, khoan, đánh bóng cạnh và dán keo.
- Chống ẩm, chống ăn mòn, thích hợp sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau.
- Độ bền ổn định, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng lâu dài.

Lí do nên chọn mua tấm Mica từ Sơn Băng
- Hàng hoá Chính hãng, đầy đủ CO, CQ và Hoá đơn VAT.
- Sẵn kho số lượng lớn, giao hàng ngay trong ngày.
- Bảo hành sản phẩm lên đến 10 năm.
- Đơn giá Cạnh tranh và có chiết khấu cho dự án, mua sỉ.
- Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu.

Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH SX TM DV SƠN BĂNG
- Địa chỉ: 376 Quốc Lộ 1A, P. Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline: 0976.101.851 – 0973.396.312
- Website: vatlieuxanh.net – sonbang.vn – solmart.vn
- Fanpage: SƠN BĂNG
- Mail: info.sonbang@gmail.com














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.